monopolistic

/mə'nɔpəlist/
Học thuật
Thân thiện
monopolistic

A large company engages in monopolistic practices by controlling the entire market for a single product.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Độc quyền: Thuộc về hoặc đặc điểm của độc quyền, tức là tình trạng chỉ một người bán hoặc một nhà cung cấp duy nhất kiểm soát toàn bộ thị trường về một loại hàng hóa hoặc dịch vụ.
    • Theo chủ nghĩa độc quyền: Liên quan đến chế độ tư bản độc quyền, một hệ thống kinh tế trong đó quyền lực thị trường tập trung vào một số ít công ty lớn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The government is investigating the company for monopolistic practices. (Chính phủ đang điều tra công ty những hành vi độc quyền.)
    • A monopolistic market often leads to higher prices for consumers. (Một thị trường độc quyền thường dẫn đến giá cả cao hơn cho người tiêu dùng.)
    • They accused the firm of using its monopolistic power to eliminate competitors. (Họ cáo buộc công ty sử dụng quyền lực độc quyền để loại bỏ các đối thủ cạnh tranh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Monopolistic competition": Cạnh tranh độc quyền - một cấu trúc thị trường trong đó nhiều công ty bán các sản phẩm tương tự nhưng khác biệt hóa ( dụ: thông qua nhãn hiệu, chất lượng), cho phép họ một mức độ quyền lực thị trường nhất định.
    • The market for soft drinks is an example of monopolistic competition. (Thị trường nước giải khát một dụ về cạnh tranh độc quyền.)
Biến thể từ gần giống
  • Monopoly (danh từ): Sự độc quyền; độc quyền thương mại.
    • The company has a monopoly on the production of this drug. (Công ty nắm độc quyền sản xuất loại thuốc này.)
  • Monopolist (danh từ): Người độc quyền; người tán thành chế độ tư bản độc quyền.
    • The monopolist set the price without fear of competition. (Kẻ độc quyền định giákhông sợ cạnh tranh.)
  • Monopolize (động từ): Độc chiếm, giành độc quyền.
    • He tends to monopolize the conversation. (Anh ta xu hướng độc chiếm cuộc trò chuyện.)
Từ đồng nghĩa
  • Dominant: chi phối, thống trị (về vị thế thị trường).
  • Exclusive: độc quyền, độc chiếm.
  • Controlling: kiểm soát, chi phối.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ tính từ "monopolistic")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "monopolistic")

monopolistic

A large company engages in monopolistic practices by controlling the entire market for a single product.

danh từ
  1. người độc quyền; người tán thành chế độ tư bản độc quyền
tính từ+ Cách viết khác : (monopolistic) /mə,nɔpə'listik/
  1. độc quyền