monotype

/'mɔnətaip/
Học thuật
Thân thiện
monotype

A printer uses a monotype to set a page of text.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Ngành in ấn):

    • Máy Mônôtip: Một loại máy sắp chữ hoạt động bằng bàn phím, tạo ra các chữ cái hoặc tự riêng lẻ bằng kim loại nóng chảy để sử dụng trong in ấn.
    • Phương pháp in độc bản (in monotype): Một kỹ thuật in ấn nghệ thuật tạo ra một bản in duy nhất, không thể sao chép giống hệt.
  2. Danh từ (Sinh vật học, Phân loại học):

    • Nhóm đơn loài: Một nhóm phân loại chỉ chứa một thành viên duy nhất, chẳng hạn như một chi chỉ một loài hoặc một họ chỉ một chi.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Ngành in):

    • The printing shop used a monotype to set the text for the book. (Xưởng in đã sử dụng máy Mônôtip để sắp chữ cho cuốn sách.)
    • She is skilled in the monotype printing technique. ( ấy thành thạo kỹ thuật in độc bản monotype.)
  • Danh từ (Sinh vật học):

    • This genus is considered a monotype because it contains only one species. (Chi này được coi một nhóm đơn loài chỉ chứa một loài duy nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong nghệ thuật in ấn: "Monotype" nhấn mạnh tính độc nhất không thể lặp lại hoàn toàn của tác phẩm, khác với các kỹ thuật in tạo ra nhiều bản giống nhau.
    • The artist's monotype captures a spontaneous and unique texture. (Bản in độc bản của nghệ sĩ ghi lại một kết cấu tự phát độc đáo.)
Biến thể từ gần giống
  • Monotypic (tính từ): Thuộc về hoặc đặc điểm của một monotype.
    • A monotypic genus (Một chi đơn loài).
Từ đồng nghĩa
  • Ngành in: (bản in độc nhất), (ấn bản đơn lẻ).
  • Sinh vật học: (nhóm đơn phân loại).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp hình thành từ "monotype")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến sử dụng từ "monotype")

monotype

A printer uses a monotype to set a page of text.

danh từ
  1. (sinh vật học) đại diện duy nhất
  2. (ngành in) Mônôtip