monstrousness

/'mɔnstrəsnis/
Học thuật
Thân thiện
monstrousness

The monstrousness of the creature was evident in its twisted form.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính chất kỳ quái, tính chất quái dị: Chất lượng của việc có vẻ ngoài hoặc bản chất dị thường, đáng sợ hoặc trái với tự nhiên.
    • Tính chất gớm guốc, tính chất tàn bạo, tính chất ghê tởm: Chất lượng của việc cực kỳ độc ác, dã man hoặc đáng kinh tởm về mặt đạo đức.
    • Tầm vóc khổng lồ: Quy mô hoặc mức độ to lớn một cách phi thường, đáng kinh ngạc.
    • Tính chất hoàn toàn vô lý, tính chất hoàn toàn sai: (Thông tục) Chất lượng của việc hoàn toàn phi lý, sai trái hoặc không thể chấp nhận được.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The monstrousness of the creature in the film terrified the audience. (Tính chất quái dị của sinh vật trong bộ phim đã khiến khán giả khiếp sợ.)
    • History will never forget the monstrousness of the war crimes committed. (Lịch sử sẽ không bao giờ quên tính chất tàn bạo của những tội ác chiến tranh đã gây ra.)
    • The monstrousness of the ancient redwood trees left us in awe. (Tầm vóc khổng lồ của những cây tùng bách cổ thụ khiến chúng tôi kinh ngạc.)
    • I can't believe the monstrousness of his lies; they were completely absurd. (Tôi không thể tin được tính chất hoàn toàn vô lý trong những lời nói dối của anh ta; chúng hoàn toàn phi lý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the monstrousness of it all": Cụm từ nhấn mạnh toàn bộ tính chất ghê tởm, phi lý của một tình huống hay sự kiện.
    • When she realized the full extent of the betrayal, the monstrousness of it all overwhelmed her. (Khi ấy nhận ra toàn bộ mức độ của sự phản bội, tính chất ghê tởm của tất cả đã khiến choáng ngợp.)
Biến thể từ gần giống
  • Monstrous (adj): kỳ quái, quái dị; khổng lồ; tàn bạo, ghê tởm.
    • a monstrous crime (một tội ác tàn bạo)
  • Monster (n): quái vật, yêu quái; kẻ độc ác; thứ to lớn dị thường.
    • a sea monster (thủy quái)
Từ đồng nghĩa
  • Atrocity (n): hành động tàn bạo, tội ác ghê tởm (đồng nghĩa với nghĩa tính chất tàn bạo).
  • Absurdity (n): sự phi lý, vô lý (đồng nghĩa với nghĩa tính chất vô lý).
  • Gigantism (n): tình trạng khổng lồ (đồng nghĩa với nghĩa tầm vóc khổng lồ).
  • Grotesqueness (n): tính chất kỳ quái, kỳ dị (đồng nghĩa với nghĩa tính chất quái dị).
monstrousness

The monstrousness of the creature was evident in its twisted form.

danh từ
  1. tính chất kỳ quái, tính chất quái dị
  2. tầm vóc khổng lồ
  3. tính chất gớm guốc, tính chất tàn bạo, tính chất ghê tởm
  4. (thông tục) tính chất hoàn toàn vô lý, tính chất hoàn toàn sai