mont
Không tìm thấy từ "mont"
Words Containing "mont"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Núi : Chỉ một ngọn núi, thường có quy mô nhỏ hơn "montagne". Đỉnh, tuyệt đỉnh (nghĩa bóng) : Dùng để chỉ đỉnh cao nhất, điểm cao nhất của một thứ gì đó trừu tượng. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le mont Bavi est une destination populaire. (Núi Ba Vì là một điểm đến phổ biến.) Il a atteint le mont de la gloire dans sa carrière. (Anh ấy đã đạt đến tuyệt đỉnh vinh quang tro...
See full definition →