montagneux

Học thuật
Thân thiện
montagneux

La route serpente à travers un paysage montagneux.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • nhiều núi, thuộc về núi: "Montagneux" dùng để miêu tả một vùng đất, một khu vực địa địa hình chủ yếunúi hoặc nhiều núi.
    • Gồ ghề, lởm chởm (nghĩa bóng, ít dùng): Đôi khi được dùng theo nghĩa bóng để miêu tả một bề mặt không bằng phẳng, gập ghềnh.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le paysage de cette région est très montagneux. (Phong cảnh của vùng này rất nhiều núi.)
    • Ils ont traversé une zone montagneuse pour atteindre le village. (Họ đã băng qua một khu vực miền núi để tới được ngôi làng.)
    • La route devient montagneuse après ce virage. (Con đường trở nên gập ghềnh/nhiều dốc núi sau khúc cua này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Relief montagneux": địa hình núi, địa hình miền núi.
    • Le relief montagneux rend la construction des routes difficile. (Địa hình núi khiến việc xây dựng đường trở nên khó khăn.)
  • "Pays montagneux": quốc gia nhiều núi, quốc gia miền núi.
    • La Suisse est un pays montagneux. (Thụy một quốc gia nhiều núi.)
Biến thể từ gần giống
  • Montagne (danh từ giống cái): ngọn núi, quả núi.
    • Ils aiment faire de la randonnée en montagne. (Họ thích đi bộ đường dài trên núi.)
  • Montagnard, montagnarde (tính từ/danh từ): thuộc về miền núi, người miền núi.
    • Une communauté montagnarde. (Một cộng đồng miền núi.)
    • Les montagnards sont habitués au climat froid. (Những người miền núi đã quen với khí hậu lạnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Accidenté: gồ ghề, lồi lõm (nhấn mạnh vào sự không bằng phẳng của địa hình).
  • Escarpé: dốc đứng, hiểm trở (nhấn mạnh vào độ dốc).
Từ trái nghĩa
  • Plat: bằng phẳng.
  • Plaine (danh từ): đồng bằng.
montagneux

La route serpente à travers un paysage montagneux.

tính từ
  1. xem montagne
    • Région montagneuse
      miền núi
    • Massif montagneux
      khối núi

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "montagneux"