plat

/plæt/
tính từ
  1. bằng, bằng phẳng
    • Toit plat
      mái bằng
    • souliers plats
      giày gót bằng
    • pays plat
      miền bằng phẳng
  2. tẹt, dẹt, bẹt
    • Visage plat
      mặt tẹt
    • Cheveux plats
      tóc chải dẹt (không bồng)
    • Poissons plats
      dẹt
    • Angle plat
      (toán học) góc bẹt
    • Assiette plate
      đĩa bẹt, đĩa nông
  3. nhạt, nhạt nhẽo
    • Vin plat
      rượu nho nhạt
    • Style plat
      lời nhạt nhẽo
  4. (nghĩa bóng) hèn, khúm núm
    • Être plat devant ses súperieurs
      khúm núm trước cấp trên
    • à plat
      nằm
    • Poser à plat
      đặt nằm
    • La maladie l'a mis à plat
      bệnh tật đã làm cho xẹp đi
    • Tomber à plat
      thất bại hoàn toàn (vở kịch trình diễn...)
    • à plat ventre
      nằm sấp xuống
    • Tomber à plat ventre
      ngã sấp xuống
    • avoir le ventre plat
      đói bụng
    • battre à plate couture
      xem couture
    • bourse plate
      xem bourse
    • calme plat
      trời im biển lặng
    • mer plate
      biển lặng
    • plat personnage
      người hèn hạ
danh từ giống đực
  1. mặt bẹt
    • La plat du sabre
      mặt bẹt của thanh gươm
  2. mặt bìa (sách)
  3. (kỹ thuuật) thép
    • faire du plat à
      (thân mật) nịnh nọt (ai); ve vãn (phụ nữ)
danh từ giống đực
  1. đĩa
    • Plat de porcelaine
      đĩa sứ
    • un plat de poissons
      một đĩa
  2. món ăn
    • Plat du jour
      món ăn trong ngày
    • Plat de résistance
      món ăn chủ lực
    • en faire tout un plat
      làm to chuyện
    • mettre les pieds les dans le plat
      xem pied

Khám phá thêm

Các từ liên quan

plat
Le serveur apporte un plat de poissons à la table.