monthlong

Học thuật
Thân thiện
monthlong

The patient's monthlong recovery required a quiet, restful environment.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Kéo dài trong vòng một tháng: Dùng để mô tả một sự kiện, hoạt động, hoặc tình trạng thời gian tồn tại hoặc diễn ra trọn vẹn một tháng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The festival is a monthlong celebration of local culture. (Lễ hội một sự kiện kéo dài một tháng để tôn vinh văn hóa địa phương.)
    • She took a monthlong vacation to travel across Europe. ( ấy đã một kỳ nghỉ kéo dài một tháng để du lịch khắp châu Âu.)
    • The company observed a monthlong period of mourning. (Công ty đã tuân thủ một thời kỳ để tang kéo dài một tháng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a monthlong event": một sự kiện kéo dài một tháng.

    • The art exhibition is a monthlong event open to the public. (Triển lãm nghệ thuật một sự kiện kéo dài một tháng mở cửa cho công chúng.)
  • "monthlong process": quá trình kéo dài một tháng.

    • Completing the application is a monthlong process with several stages. (Việc hoàn thành đơn đăng ký một quá trình kéo dài một tháng với nhiều giai đoạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Month-long (adj): Đây cách viết dấu gạch nối, cùng nghĩa với "monthlong". Cả hai dạng đều được chấp nhận.
    • They embarked on a month-long expedition. (Họ đã bắt đầu một chuyến thám hiểm kéo dài một tháng.)
Từ đồng nghĩa
  • Lasting a month: kéo dài một tháng.
  • One-month: (dùng như tính từ kết hợp) một tháng.
    • a one-month course (một khóa học một tháng)
Lưu ý
  • Từ này một tính từ ghép, được hình thành bằng cách kết hợp danh từ "month" (tháng) tính từ "long" (dài). tuân theo cấu trúc tương tự như các từ "weeklong" (kéo dài một tuần) hay "yearlong" (kéo dài một năm).
  • "Monthlong" thường đứng trước danh từ bổ nghĩa ( dụ: a monthlong journey).
monthlong

The patient's monthlong recovery required a quiet, restful environment.

Adjective
  1. kéo dài trong vòng một tháng

Từ tương tự