long

/lɔɳ/
Học thuật
Thân thiện
long

The child holds a long stick while walking through the park.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Dài (về không gian hoặc thời gian): Chỉ một khoảng cách lớn từ đầu đến cuối, hoặc một khoảng thời gian kéo dài.
    • Lâu, kéo dài: Chỉ một sự việc diễn ra trong thời gian dài.
    • Cao (về giá cả), nhiều, đáng kể: Chỉ số lượng lớn hoặc mức độ cao.
    • Dài dòng, chán: Dùng để chỉ lời nói, bài viết quá dài nhàm chán.
    • Chậm trễ: Chỉ sự trì hoãn, kéo dài thời gian.
  2. Danh từ:

    • Thời gian lâu: Một khoảng thời gian dài.
    • Vụ nghỉ hè (thông tục): Kỳ nghỉ dài.
  3. Phó từ:

    • Lâu: Trong một thời gian dài.
    • Suốt: Trọn vẹn một khoảng thời gian.
  4. Nội động từ:

    • Nóng lòng, mong mỏi, ao ước: Cảm thấy khao khát, mong muốn điều đó một cách mãnh liệt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • She has long hair. ( ấy mái tóc dài.)
    • We had a long meeting yesterday. (Chúng tôi đã một cuộc họp dài ngày hôm qua.)
    • It's a long story. (Đó một câu chuyện dài dòng.)
  • Danh từ:

    • I won't be gone for long. (Tôi sẽ không đi lâu đâu.)
    • He's away for the long. (Anh ấy đi nghỉdài ngày.)
  • Phó từ:

    • Have you been waiting long? (Anh đã đợi lâu chưa?)
    • He worked all night long. (Anh ấy làm việc suốt đêm.)
  • Nội động từ:

    • I long to see my family. (Tôi nóng lòng muốn gặp gia đình.)
    • She longed for peace and quiet. ( ấy khao khát sự yên bình tĩnh lặng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in the long run": về lâu dài, sau cùng.

    • Studying hard will benefit you in the long run. (Học hành chăm chỉ sẽ lợi cho bạn về lâu dài.)
  • "as long as" / "so long as": miễn , với điều kiện ; chừng nào .

    • You can borrow my book as long as you return it. (Em có thể mượn sách của chị miễn em trả lại.)
    • I'll stay here as long as you need me. (Tôi sẽđây chừng nào anh cần tôi.)
  • "before long": chẳng bao lâu nữa, sớm thôi.

    • Spring will be here before long. (Mùa xuân sẽ đến chẳng bao lâu nữa.)
Biến thể từ gần giống
  • Length (n): chiều dài, độ dài.

    • The length of the river is impressive. (Chiều dài của con sông thật ấn tượng.)
  • Lengthen (v): kéo dài ra, làm cho dài hơn.

    • They decided to lengthen the school day. (Họ quyết định kéo dài ngày học.)
  • Longing (n): sự khao khát, nỗi mong mỏi.

    • He felt a deep longing for his homeland. (Anh ấy cảm thấy một nỗi nhớ quê hương da diết.)
  • Long-term (adj): dài hạn.

    • We need a long-term solution. (Chúng ta cần một giải pháp dài hạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (dài): lengthy, extended.
  • Tính từ (lâu): prolonged, lengthy.
  • Động từ (mong mỏi): yearn, desire, crave.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Long for: khao khát, mong mỏi điều .
    • He longed for a chance to prove himself. (Anh ấy khao khát một cơ hội để chứng tỏ bản thân.)
Thành ngữ liên quan
  • So long!: Tạm biệt! (cách nói thân mật).

    • "So long! See you next week!" ("Tạm biệt nhé! Hẹn gặp lại tuần sau!")
  • To have a long face: mặt dài ra, vẻ mặt buồn rầu, chán nản.

    • Why do you have such a long face? (Sao trông anh buồn thế?)
  • To take the long view: nhìn xa trông rộng, tầm nhìn dài hạn.

    • A good leader always takes the long view. (Một nhà lãnh đạo giỏi luôn biết nhìn xa trông rộng.)
  • The long and short of it: tóm lại, nói ngắn gọn thì.

    • The long and short of it is that we failed. (Nói ngắn gọn thì chúng ta đã thất bại.)
long

The child holds a long stick while walking through the park.

tính từ
  1. dài (không gian, thời gian); xa, lâu
    • a long journey
      một cuộc hành trình dài
    • to live a long life
      sống lâu
  2. kéo dài
    • a one-month long leave
      thời gian nghỉ phép (kéo dài) một tháng
  3. cao; nhiều, đáng kể
    • a long price
      giá cao
    • for long years
      trong nhiều năm
    • a long family
      gia đình đông con
  4. dài dòng, chán
    • what a long speech!
      bài nói sao dài dòng thế!
  5. quá, hơn
    • a long hundred
      (thương nghiệp) một trăm hai mươi
  6. chậm, chậm trễ, lâu
    • don't be long
      đừng chậm nhé

Idioms

  • to bid a farewell
    tạm biệt trong một thời gian dài
  • to draw the long bow
    (xem) bow
  • to have a long arm
    mạnh cánh thế lực
  • to have a long face
    mặt dài ra, chán nản, buồn xỉu
  • to have a long head
    linh lợi; láu lỉnh; nhìn xa thấy rộng
  • to have a long tongue
    hay nói nhiều
  • to have a long wind
    trường hơi, có thể chạy lâu không nghỉ; có thể nói mãi không mệt
  • to make a long arm
    với tay ai (để lấy cái )
  • to make a long nose
    vẫy mũi chế giễu
  • to take long views
    biết nhìn xa nghĩ rộng; nhìn thấu được vấn đề
  • in the long run
    sau cùng, sau rốt, kết quả là, rốt cuộc
  • of long standing
    từ lâu đời
  • one's long home
    (xem) home
danh từ
  1. thời gian lâu
    • before long
      không bao lâu, chẳng bao lâu
    • it is long since I heard of him
      đã từ lâu tôi không được tin của anh ta
  2. (thông tục) vụ nghỉ hè

Idioms

  • the long and the short of it
    tóm lại; tất cả vấn đề thâu tóm lại, nói gọn lại
phó từ
  1. lâu, trong một thời gian dài
    • you can stay here as long as you like
      anh có thể ở lại đây bao lâu tuỳ theo ý thích
  2. suốt trong cả một khoảng thời gian dài
    • all day long
      suốt ngày
    • all one's life long
      suốt đời mình
  3. (+ ago, after, before, since) lâu, đã lâu, từ lâu
    • that happened long ago
      việc đó xảy ra đã từ lâu
    • I knew him long before I knew
      tôi biết từ lâu trước khi biết anh

Idioms

  • so long!
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tạm biệt!
  • so long as
  • as long as
    miễn , chỉ cần, với điều kiện
  • to be long
    (+ động tính từ hiện tại) mãi mới
nội động từ
  1. nóng lòng, mong mỏi, ước mong, ao ước
    • I long to see him
      tôi nóng lòng được gặp
    • I long for you letter
      tôi mong mỏi thư anh