long
/lɔɳ/
Định nghĩa
Tính từ:
- Dài (về không gian hoặc thời gian): Chỉ một khoảng cách lớn từ đầu đến cuối, hoặc một khoảng thời gian kéo dài.
- Lâu, kéo dài: Chỉ một sự việc diễn ra trong thời gian dài.
- Cao (về giá cả), nhiều, đáng kể: Chỉ số lượng lớn hoặc mức độ cao.
- Dài dòng, chán: Dùng để chỉ lời nói, bài viết quá dài và nhàm chán.
- Chậm trễ: Chỉ sự trì hoãn, kéo dài thời gian.
Danh từ:
- Thời gian lâu: Một khoảng thời gian dài.
- Vụ nghỉ hè (thông tục): Kỳ nghỉ dài.
Phó từ:
- Lâu: Trong một thời gian dài.
- Suốt: Trọn vẹn một khoảng thời gian.
Nội động từ:
- Nóng lòng, mong mỏi, ao ước: Cảm thấy khao khát, mong muốn điều gì đó một cách mãnh liệt.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- She has long hair. (Cô ấy có mái tóc dài.)
- We had a long meeting yesterday. (Chúng tôi đã có một cuộc họp dài ngày hôm qua.)
- It's a long story. (Đó là một câu chuyện dài dòng.)
Danh từ:
- I won't be gone for long. (Tôi sẽ không đi lâu đâu.)
- He's away for the long. (Anh ấy đi nghỉ hè dài ngày.)
Phó từ:
- Have you been waiting long? (Anh đã đợi lâu chưa?)
- He worked all night long. (Anh ấy làm việc suốt đêm.)
Nội động từ:
- I long to see my family. (Tôi nóng lòng muốn gặp gia đình.)
- She longed for peace and quiet. (Cô ấy khao khát sự yên bình và tĩnh lặng.)
Các cách sử dụng nâng cao
"in the long run": về lâu dài, sau cùng.
- Studying hard will benefit you in the long run. (Học hành chăm chỉ sẽ có lợi cho bạn về lâu dài.)
"as long as" / "so long as": miễn là, với điều kiện là; chừng nào mà.
- You can borrow my book as long as you return it. (Em có thể mượn sách của chị miễn là em trả lại.)
- I'll stay here as long as you need me. (Tôi sẽ ở đây chừng nào anh cần tôi.)
"before long": chẳng bao lâu nữa, sớm thôi.
- Spring will be here before long. (Mùa xuân sẽ đến chẳng bao lâu nữa.)
Biến thể và từ gần giống
Length (n): chiều dài, độ dài.
- The length of the river is impressive. (Chiều dài của con sông thật ấn tượng.)
Lengthen (v): kéo dài ra, làm cho dài hơn.
- They decided to lengthen the school day. (Họ quyết định kéo dài ngày học.)
Longing (n): sự khao khát, nỗi mong mỏi.
- He felt a deep longing for his homeland. (Anh ấy cảm thấy một nỗi nhớ quê hương da diết.)
Long-term (adj): dài hạn.
- We need a long-term solution. (Chúng ta cần một giải pháp dài hạn.)
Từ đồng nghĩa
- Tính từ (dài): lengthy, extended.
- Tính từ (lâu): prolonged, lengthy.
- Động từ (mong mỏi): yearn, desire, crave.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Long for: khao khát, mong mỏi điều gì.
- He longed for a chance to prove himself. (Anh ấy khao khát một cơ hội để chứng tỏ bản thân.)
Thành ngữ liên quan
So long!: Tạm biệt! (cách nói thân mật).
- "So long! See you next week!" ("Tạm biệt nhé! Hẹn gặp lại tuần sau!")
To have a long face: mặt dài ra, vẻ mặt buồn rầu, chán nản.
- Why do you have such a long face? (Sao trông anh buồn thế?)
To take the long view: nhìn xa trông rộng, có tầm nhìn dài hạn.
- A good leader always takes the long view. (Một nhà lãnh đạo giỏi luôn biết nhìn xa trông rộng.)
The long and short of it: tóm lại, nói ngắn gọn thì.
- The long and short of it is that we failed. (Nói ngắn gọn thì là chúng ta đã thất bại.)
tính từ
-
dài (không gian, thời gian); xa, lâu
-
a long journeymột cuộc hành trình dài
-
to live a long lifesống lâu
-
-
kéo dài
-
a one-month long leavethời gian nghỉ phép (kéo dài) một tháng
-
-
cao; nhiều, đáng kể
-
a long pricegiá cao
-
for long yearstrong nhiều năm
-
a long familygia đình đông con
-
-
dài dòng, chán
-
what a long speech!bài nói sao mà dài dòng thế!
-
-
quá, hơn
-
a long hundred(thương nghiệp) một trăm hai mươi
-
-
chậm, chậm trễ, lâu
-
don't be longđừng chậm nhé
-
Idioms
-
to bid a farewell
tạm biệt trong một thời gian dài
-
to draw the long bow
(xem) bow
-
to have a long arm
mạnh cánh có thế lực
-
to have a long face
mặt dài ra, chán nản, buồn xỉu
-
to have a long head
linh lợi; láu lỉnh; nhìn xa thấy rộng
-
to have a long tongue
hay nói nhiều
-
to have a long wind
trường hơi, có thể chạy lâu mà không nghỉ; có thể nói mãi mà không mệt
-
to make a long arm
với tay ai (để lấy cái gì)
-
to make a long nose
vẫy mũi chế giễu
-
to take long views
biết nhìn xa nghĩ rộng; nhìn thấu được vấn đề
-
in the long run
sau cùng, sau rốt, kết quả là, rốt cuộc
-
of long standing
có từ lâu đời
-
one's long home
(xem) home
danh từ
-
thời gian lâu
-
before longkhông bao lâu, chẳng bao lâu
-
it is long since I heard of himđã từ lâu tôi không được tin gì của anh ta
-
-
(thông tục) vụ nghỉ hè
Idioms
-
the long and the short of it
tóm lại; tất cả vấn đề thâu tóm lại, nói gọn lại
phó từ
-
lâu, trong một thời gian dài
-
you can stay here as long as you likeanh có thể ở lại đây bao lâu tuỳ theo ý thích
-
-
suốt trong cả một khoảng thời gian dài
-
all day longsuốt ngày
-
all one's life longsuốt đời mình
-
-
(+ ago, after, before, since) lâu, đã lâu, từ lâu
-
that happened long agoviệc đó xảy ra đã từ lâu
-
I knew him long before I knewtôi biết nó từ lâu trước khi biết anh
-
Idioms
-
so long!
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tạm biệt!
- so long as
-
as long as
miễn là, chỉ cần, với điều kiện là
-
to be long
(+ động tính từ hiện tại) mãi mới
nội động từ
-
nóng lòng, mong mỏi, ước mong, ao ước
-
I long to see himtôi nóng lòng được gặp nó
-
I long for you lettertôi mong mỏi thư anh
-
Khám phá thêm
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Từ tương tự
Từ chứa "long"