montrable

Học thuật
Thân thiện
montrable

Une personne présente une figure montrable lors d'une réunion.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể trình diện được, có thể ra mắt được: Dùng để mô tả một người, một vật hoặc một tình huốngvẻ ngoài, phẩm chất hoặc tình trạng đủ tốt để có thể xuất hiện trước công chúng hoặc trước một ai đó không gây xấu hổ, khó chịu hoặc bị chỉ trích.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cette robe est tout à fait montrable pour la soirée. (Chiếc váy này hoàn toàn có thể mặc ra mắt trong buổi tối.)
    • Après la bagarre, son visage n'était plus montrable. (Sau trận ẩu đả, khuôn mặt anh ta không thể trình diện được nữa.)
    • Le projet n'est pas encore dans un état montrable au client. (Dự án vẫn chưatrong tình trạng có thể trình bày cho khách hàng được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Peu montrable": Ít có thể trình diện được, không mấy đẹp mắt để cho người khác thấy.

    • Son appartement en désordre est peu montrable. (Căn hộ bừa bộn của anh ấy ít có thể cho người khác xem được.)
  • "Rendre quelque chose montrable": Làm cho cái gì đó có thể trình diện/ra mắt được.

    • Il a fallu des heures de nettoyage pour rendre la maison montrable. (Phải mất hàng giờ dọn dẹp để làm cho ngôi nhà có thể đón khách được.)
Biến thể từ gần giống
  • Montrer (động từ): Cho xem, trình bày, chỉ ra. Đâyđộng từ gốc.

    • Il montre ses photos de vacances. (Anh ấy cho xem những bức ảnh nghỉ mát của mình.)
  • Démontrable (tính từ): Có thể chứng minh được.

    • Une théorie démontrable. (Mộtthuyết có thể chứng minh được.)
Từ đồng nghĩa
  • Présentable: Có thể giới thiệu/trình bày được, có vẻ ngoài chỉn chu.
  • Acceptable: Chấp nhận được, tạm được.
Từ trái nghĩa
  • Immontrable: Không thể trình diện được.
  • Honteux: Đáng xấu hổ.
  • Inavouable: Không thể thú nhận/khai báo được, rất tệ.
montrable

Une personne présente une figure montrable lors d'une réunion.

tính từ
  1. trình diện được, ra mắt được
    • Une figure qui n'est pas montrable
      một bộ mặt không trình diện được

Từ chứa "montrable"