montueux
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Lắm núi đồi gồ ghề: Dùng để miêu tả một vùng đất, một địa hình có nhiều đồi núi, không bằng phẳng, với các sườn dốc và đỉnh cao.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- La région est très montueuse. (Vùng này rất lắm núi đồi gồ ghề.)
- Nous avons traversé une route montueuse. (Chúng tôi đã đi qua một con đường lắm đồi núi.)
- Un paysage montueux s'offrait à nos yeux. (Một phong cảnh lắm núi đồi hiện ra trước mắt chúng tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Terrain montueux": Địa hình đồi núi, gồ ghề.
- La randonnée dans un terrain montueux est fatigante mais magnifique. (Chuyến đi bộ đường dài trên địa hình đồi núi thì mệt nhưng tuyệt đẹp.)
- "Pente montueuse": Sườn dốc, triền núi.
- La voiture peine à grimper la pente montueuse. (Chiếc xe vất vả leo lên sườn dốc.)
Biến thể và từ gần giống
- Montagneux (adj): Thuộc về núi, có nhiều núi (thường chỉ những ngọn núi cao và lớn hơn so với "montueux").
- Une chaîne montagneuse. (Một dãy núi.)
- Vallonné (adj): Có nhiều đồi, lượn sóng (nhấn mạnh đến các ngọn đồi thoai thoải, ít gồ ghề hơn "montueux").
- Une campagne vallonnée. (Một vùng nông thôn có đồi thoai thoải.)
- Accidenté (adj): Gồ ghề, lồi lõm (nghĩa rộng hơn, có thể dùng cho địa hình nói chung, không chỉ núi đồi).
- Un sol accidenté. (Một mặt đất gồ ghề.)
Từ đồng nghĩa
- Escarpé: dốc đứng, hiểm trở.
- Tourmenté: lồi lõm, gợn sóng (dùng cho địa hình hoặc bề mặt).
Từ trái nghĩa
- Plat: bằng phẳng.
- Uniforme: đều đặn, bằng phẳng.
tính từ
- lắm núi đồi gồ ghề
- Pays montueuxxứ lắm núi đồi gồ ghề