moonish

/'mu:niʃ/
Học thuật
Thân thiện
moonish

The moonish child's face beamed with a round, full smile.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đồng bóng, hay thay đổi: Tính khí thất thường, không ổn định, giống như sự thay đổi của các pha mặt trăng.
    • Tròn vành vạnh, tròn trĩnh, đầy đặn: hình dáng tròn trịa, đầy đặn, giống như hình ảnh của mặt trăng tròn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Her moonish moods made it hard to predict her reactions. (Tính khí đồng bóng của ấy khiến người ta khó đoán được phản ứng của .)
    • The baby had a moonish face that everyone adored. (Đứa bé khuôn mặt tròn trĩnh đầy đặn ai cũng yêu thích.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "moonish behavior": hành vi thất thường, đồng bóng.

    • His moonish behavior during the project caused some confusion. (Hành vi thất thường của anh ta trong dự án đã gây ra một số nhầm lẫn.)
  • "moonish appearance": vẻ ngoài tròn trịa, đầy đặn.

    • The artist was known for painting figures with a moonish appearance. (Họa sĩ nổi tiếng với việc vẽ những nhân vật có vẻ ngoài tròn trịa, đầy đặn.)
Biến thể từ gần giống
  • Moon (danh từ): mặt trăng.
  • Moonlike (tính từ): giống mặt trăng (thường chỉ hình dáng).
  • Lunatic (tính từ/danh từ): điên cuồng, gắn với mặt trăng (luna) trong quan niệm ; khác với "moonish" ở mức độ cực đoan hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Capricious: thất thường, đồng bóng.
  • Changeable: hay thay đổi.
  • Rotund: tròn trịa, đầy đặn (về hình dáng).
Từ trái nghĩa
  • Steady: ổn định, kiên định.
  • Constant: không thay đổi.
  • Gaunt: gầy guộc, hốc hác.
moonish

The moonish child's face beamed with a round, full smile.

tính từ
  1. đồng bóng, hay thay đổi
  2. tròn vành vạnh, tròn trĩnh, đầy đặn

Từ gần giống