moonish

/'mu:niʃ/
tính từ
  1. đồng bóng, hay thay đổi
  2. tròn vành vạnh, tròn trĩnh, đầy đặn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

moonish
The moonish child's face beamed with a round, full smile.