moonshiny

/'mu:n,ʃaini/
tính từ
  1. dãi ánh trăng, ánh trăng soi
  2. hay mơ mộng, hay tưởng tượng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

moonshiny
A path through the woods looks moonshiny on a clear night.