moonshine

/'mu:nʃain/
danh từ
  1. ánh trăng
  2. (nghĩa bóng) ảo tưởng, ảo mộng; chuyện tưởng tượng, chuyện vớ vẩn
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) rượu lậu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "moonshine"

Từ có nhắc đến "moonshine"

moonshine
The smuggler hides his moonshine under the full moon.