mop-headed

Học thuật
Thân thiện
mop-headed

A mop-headed palm tree sways gently in the coastal breeze.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Cây) tán rậm rạp, , không ngọn chính rõ ràng: Dùng để mô tả đặc điểm của một số loài cây hoặc cây trồng nhiều cành nhánh hoặc mọc dày đặc, tạo thành một khối tròn giống như đầu chổi lau nhà (mop), thường thiếu một thân chính hoặc chồi ngọn vượt trội.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The old, mop-headed willow tree by the pond provides great shade. (Cây liễu già tán bên bờ ao tỏa bóng mát rất tốt.)
    • Some varieties of ornamental shrubs are deliberately pruned to look mop-headed. (Một số giống cây bụi trang trí được cắt tỉa cố ý để trông dáng rậm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này thường được sử dụng trong làm vườn, lâm nghiệp hoặctả thực vật để chỉ hình dáng đặc trưng. có thể mang sắc thái trung tính hoặc hơi tiêu cực khi so sánh với những cây dáng vươn cao, thẳng tắp.
  • Có thể dùng để mô tả kiểu tóc của người một cách von, khi tóc dày, không kiểu dáng rõ ràng, giống như đầu chổi.
    • After the windstorm, his hair was a mop-headed mess. (Sau cơn gió lớn, tóc anh ta rối bù trông như đầu chổi.)
Biến thể từ gần giống
  • Mop (danh từ): cây lau nhà. nguồn gốc của phép so sánh trong tính từ này.
  • Bushy (tính từ): rậm rạp, um tùm. Có nghĩa tương tự nhưng không nhấn mạnh sự thiếu ngọn chính.
  • Shaggy (tính từ): , rậm rạp. Thường dùng cho lông thú hoặc tóc người.
Từ đồng nghĩa
  • Bushy-topped: ngọn/đỉnh rậm rạp.
  • Dome-shaped: hình vòm (nếu tán cây tròn đều).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ (phrasal verb) trực tiếp nào được hình thành từ "mop-headed" đây một tính từ ghép.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ "mop-headed".
mop-headed

A mop-headed palm tree sways gently in the coastal breeze.

Adjective
  1. (cây) mọc rậm rạp nhưng không mầm chínhthân cây

Từ tương tự