moraliser

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Răn bảo, giáo hóa: Hành động khuyên bảo, dạy dỗ ai đó về đạo đức, lẽ phải, thường với thái độ phần kẻ cả.
    • (Từ , nghĩa ) Đạo đức hóa: Làm cho một cái gì đó mang tính đạo đức hoặc phù hợp với các chuẩn mực đạo đức.
  2. Nội động từ:

    • Khuyên giải đạo đức: Thích hoặc thói quen đưa ra những lời khuyên, bài học đạo đức cho người khác.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Il ne cesse de moraliser son entourage. (Anh ta không ngừng răn bảo những người xung quanh mình.)
    • Certains auteurs du XIXe siècle cherchaient à moraliser leurs romans. (Một số tác giả thế kỷ 19 tìm cách đạo đức hóa các tiểu thuyết của họ.)
  • Nội động từ:

    • Arrête de moraliser, tu n'es pas parfait non plus ! (Đừng khuyên giải đạo đức nữa, bản thân anh cũng chẳng hoàn hảo đâu!)
    • Il aime moraliser sur la jeunesse d'aujourd'hui. (Ông ấy thích khuyên giải đạo đức về giới trẻ ngày nay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "se moraliser" (tự phản thân): Tự răn mình, tự cải thiện đạo đức bản thân.
    • Après cette épreuve, il a cherché à se moraliser. (Sau thử thách đó, anh ta đã tìm cách tự răn mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Moralisation (danh từ giống cái): Sự răn bảo, sự giáo hóa; sự đạo đức hóa.

    • La moralisation de la vie politique est une promesse électorale. (Việc đạo đức hóa đời sống chính trịmột lời hứa tranh cử.)
  • Moralisateur (tính từ): tính chất răn bảo, giáo huấn; (danh từ) người thích răn bảo, người thích khuyên giải đạo đức.

    • Un ton moralisateur (một giọng điệu răn bảo).
    • C'est un vrai moralisateur. (Hắn đúngmột tay thích khuyên giải đạo đức.)
Từ đồng nghĩa
  • Sermonner: thuyết giáo, giảng đạo (thường với hàm ý tiêu cực hơn).
  • Prêcher: thuyết giảng, khuyên răn.
  • Enseigner: dạy dỗ, giáo dục (nghĩa trung lập hơn).
Từ trái nghĩa
  • Démoraliser: làm nản lòng, làm suy sụp tinh thần.
  • Encourager: khuyến khích, cổ vũ ( không mang sắc thái răn bảo).
ngoại động từ
  1. răn bảo, giáo hóa
    • Moraliser un enfant
      răn bảo một đứa trẻ
  2. (từ nghĩa ) đạo đức hóa
    • Moraliser les journaux
      đạo đức hóa báo chí
nội động từ
  1. khuyên giải đạo đức
    • Aimer à moraliser
      thích khuyên giải đạo đức

Từ trái nghĩa

Từ chứa "moraliser"

Từ có nhắc đến "moraliser"