moraliste

danh từ
  1. nhà luân lý học, nhà đạo đức học
  2. người ( tác dụng) giáo hóa
  3. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) tác giả viết về luân lý đạo đức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "moraliste"

moraliste
Un moraliste donne une leçon sur l'honnêteté aux enfants.