moratoria

/,mɔrə'tɔ:riəm/
Học thuật
Thân thiện
moratoria

A bank announced a moratoria on loan repayments for affected customers.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lệnh đình chỉ hoặc hoãn lại một hoạt động nào đó: "moratoria" dạng số nhiều của "moratorium", chỉ một lệnh chính thức tạm dừng một hoạt động cụ thể trong một khoảng thời gian.
    • Thời kỳ tạm ngừng: Chỉ khoảng thời gian một hoạt động bị đình chỉ theo lệnh đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The government imposed moratoria on new construction in the flood-prone area. (Chính phủ đã ban hành các lệnh tạm ngừng xây dựng mớikhu vực dễ bị lụt.)
    • Several countries have called for moratoria on deep-sea mining. (Nhiều quốc gia đã kêu gọi các lệnh tạm ngừng khai thác mỏ dưới đáy biển sâu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be under a moratorium": đang trong thời kỳ bị tạm ngừng.

    • The project is under a moratorium pending further review. (Dự án đang bị tạm ngừng chờ xem xét thêm.)
  • "to declare/impose a moratorium on something": tuyên bố/áp đặt lệnh tạm ngừng đối với cái .

    • The council voted to impose a moratorium on logging in the ancient forest. (Hội đồng đã bỏ phiếu áp đặt lệnh tạm ngừng khai thác gỗkhu rừng cổ.)
Biến thể từ gần giống
  • Moratorium (n, số ít): lệnh hoãn, thời kỳ tạm ngừng. Đây dạng số ít của "moratoria".
    • A five-year moratorium on commercial whaling was agreed. (Một lệnh tạm ngừng săn bắt cá voi thương mại trong năm năm đã được thống nhất.)
Từ đồng nghĩa
  • Suspension: sự đình chỉ, sự treo (một hoạt động).
  • Freeze: sự đóng băng, sự ngừng lại (thường dùng trong tài chính hoặc hoạt động).
  • Halt: sự dừng lại, sự ngưng lại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verbs phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến.)

moratoria

A bank announced a moratoria on loan repayments for affected customers.

danh từ, số nhiều moratoria /,mɔrə'tɔ:riə/
  1. (pháp ) lệnh đình trả nợ, lệnh hoãn trả nợ
  2. thời kỳ hoãn nợ
  3. sự tạm ngừng hoạt động ( nguy hiểm...)

Từ gần giống