morave

Học thuật
Thân thiện
morave

Une famille morave porte des costumes traditionnels lors d'une fête.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) xứ -ra-va: Từ này dùng để chỉ những liên quan đến vùng Morava, một khu vực lịch sử địathuộc Cộng hòa Séc ngày nay.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La région morave est connue pour ses traditions viticoles. (Vùng -ra-va nổi tiếng với những truyền thống trồng nho.)
    • Il étudie la culture morave du Moyen Âge. (Anh ấy nghiên cứu văn hóa -ra-va thời Trung Cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu được dùng trong các ngữ cảnh địa lý, lịch sử, văn hóa hoặc dân tộc học để mô tả nguồn gốc hoặc đặc điểm của một sự vật, con người từ vùng Morava.
Biến thể từ gần giống
  • Moravie (danh từ giống cái): Tên gọi của vùng Morava.
  • Morave (danh từ giống đực/giống cái): Người Morava.
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp. Có thể diễn đạt bằng cụm từ mô tả như (của vùng Morava).
morave

Une famille morave porte des costumes traditionnels lors d'une fête.

tính từ
  1. (thuộc) xứ -ra-va (Tiệp Khắc)

Từ gần giống