mortification

/,mɔ:tifi'keiʃn/
danh từ giống cái
  1. sự hành xác
    • Les mortifications des ascètes
      những sự hành xác của các nhà tu khổ hạnh
  2. sự nhục nhã; điều nhục
    • Subir une cruelle mortification
      chịu một điều nhục xót xa
  3. sự để hơi ôi (thịt)
  4. (y học; từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự chết hoại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "mortification"

mortification
Une personne subit une mortification après avoir commis une erreur embarrassante.