mortification

/,mɔ:tifi'keiʃn/
danh từ
  1. sự hành xác
  2. điều sỉ nhục; sự xấu hổ, sự mất thể diện, sự tủi nhục
    • the mortification of submitting to the aggressor
      nỗi tủi nhục phải khuất phục trước kẻ xâm lược
  3. (y học) chứng thối hoại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "mortification"