mousquetaire

danh từ giống đực
  1. (sử học) pháo thủ ngự lâm
    • à la mousquetaire
      theo kiểu pháo thủ ngự lâm (găng tay, giày ưng, cổ tay áo)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "mousquetaire"

mousquetaire
Un mousquetaire porte son chapeau à plume et son épée.