moustachu

tính từ
  1. để râu mép, râu mép
    • Soldat moustachu
      anh lính để râu mép
    • Femme moustachue
      đàn bà râu mép
danh từ giống đực
  1. người để râu mép, người bộ ria

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

moustachu
Le monsieur moustachu lit son journal dans le parc.