moustachu

Học thuật
Thân thiện
moustachu

Le monsieur moustachu lit son journal dans le parc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • râu mép, để râu mép: Dùng để miêu tả một người (thườngnam giới) râu mọcvùng trên môi, tức là ria.
    • lông, tua tủa như râu mép: (Nghĩa mở rộng, ít dùng) Có thể dùng để miêu tả một vật phần nhô ra giống như hình dạng của bộ ria.
  2. Danh từ giống đực:

    • Người để râu mép, người bộ ria: Chỉ một người đàn ông ria.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il est facile de reconnaître ce monsieur, il est toujours moustachu. (Rất dễ nhận ra ông ấy, ông ấy lúc nào cũng để râu mép.)
    • Le chat a des poils moustachus autour de la gueule. (Con mèo những sợi lông tua tủa như râu mép quanh mõm.)
  • Danh từ giống đực:

    • Un vieux moustachu fumait sa pipe sur le banc. (Một ông già để râu mép đang hút tẩu trên ghế dài.)
    • Les moustachus étaient nombreux dans ce club. ( rất nhiều người để râu mép trong câu lạc bộ đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Femme moustachue": Một phụ nữ râu mép. Đâymột cách nói đặc biệt, thường dùng với ý mỉa mai hoặc miêu tả một đặc điểm bất thường.

    • Dans la caricature, elle était représentée en femme moustachue. (Trong bức biếm họa, ấy được vẽ thành một người đàn bà râu mép.)
  • Dùng trong văn học để tạo hình tượng: Từ này thường được dùng trong văn chương để phác họa ngoại hình nhân vật một cách sinh động.

    • Le colonel, un homme moustachu et sévère, inspectait les troupes. (Vị đại , một người đàn ông để râu mép nghiêm khắc, đang kiểm tra binh lính.)
Biến thể từ gần giống
  • Moustache (danh từ giống cái): Bộ râu mép, ria.

    • Il a une belle moustache. (Anh ấy có một bộ ria đẹp.)
  • Moustachu (tính từ, giống cái: moustachue): râu mép. (Dạng giống cái ít khi dùng trừ trong các trường hợp đặc biệt như "femme moustachue").

Từ đồng nghĩa
  • Barbu (tính từ/danh từ): râu (nói chung, râu có thểcằm ), người để râu.
  • À moustaches (cụm từ): ria. (Ví dụ: )
Từ trái nghĩa
  • Imberbe (tính từ): Không râu, còn trẻ trung chưa mọc râu.
  • Rasé de près (cụm từ): Cạo nhẵn nhụi.
moustachu

Le monsieur moustachu lit son journal dans le parc.

tính từ
  1. để râu mép, râu mép
    • Soldat moustachu
      anh lính để râu mép
    • Femme moustachue
      đàn bà râu mép
danh từ giống đực
  1. người để râu mép, người bộ ria

Từ gần giống