mouthpiece

/'mauθpi:s/
danh từ
  1. miệng (kèn, sáo, còi...)
  2. cái ống tẩu hút thuốc
  3. (nghĩa bóng) người phát ngôn
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) luật sư bào chữa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "mouthpiece"

mouthpiece
The musician carefully wipes the mouthpiece of his trumpet before playing.