mouth

/mauθ - mauð/
danh từ, số nhiều mouths /mauðz/
  1. mồm, miệng, mõm
    • by mouth
      bằng miệng, bằng lời nói
  2. miệng ăn
    • a useless mouth
      một miệng ăndụng
  3. cửa (hang, sông, ...)
  4. sự nhăn mặt, sự nhăn nhó
    • to make mouths; to makem a wry mouth
      nhăn mặt, nhăn nhăn nhó nhó (tỏ vẻ không bằng lòng)

Idioms

  • to be down in the mouth
    (xem) down
  • to give mouth
    sủa; cắn (chó)
  • to laugh on the wrong side of one's mouth
    (xem) laugh
  • to make one's mouth water
    (xem) water
  • to put speech into another's mouth
    để cho ai nói cái
  • to put words into someone's mouth
    mớm lời cho ai, bảo cho ai cách ăn nói
  • to take the words out of someone's mouth
    nói đúng những lời người ta định nói
  • none of your mouth, please!
    xin ông đừng dở cái trò hỗn xược của ông ra nữa!
  • shut upur mouth
    câm mồn đi! bịt cái mõm lại!
ngoại động từ
  1. nói to; đọc rành rọt; nói cường điệu
  2. ăn đớp
nội động từ
  1. nói to; nói cường điệu; kêu la
  2. nhăn nhó, nhăn mặt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

mouth
The jar had a wide mouth.