embouchure

/,ɔmbu'ʃuə/
danh từ
  1. (địa ,địa chất) cửa (sông, thung lũng)
  2. (âm nhạc) mỏ kèn, miệng kèn
  3. (âm nhạc) cách đặt môi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

embouchure
The musician forms a precise embouchure to play the flute.