mouvement

danh từ giống đực
  1. sự chuyển động, sự vận động, sự cử động, sự vận hành
    • Le mouvement d'un corps
      sự chuyển động của một vật
    • Mouvement des astres
      sự vận hành của tinh tú
  2. cử động, động tác
    • Mouvements gracieux
      cử động duyên dáng
    • Exercice en trois mouvements
      bài tập ba động tác
  3. sự đi lại, sự hoạt; hoạt động
    • Mouvement de la rue
      sự đi lại trên đường phố
    • Mouvement d'un port
      sự hoạt động của một cảng
  4. sự biến động; biến động
    • Mouvements de la Bourse
      biến động của thị trường chứng khoán
  5. phong trào, cuộc vận động
    • Mouvement syndical
      phong trào công đoàn
    • Mouvement de grève
      cuộc vận động đình công
  6. địa thế
    • Suivant les mouvements du terrain
      theo địa thế của khu đất
  7. cơn
    • Mouvement de colère
      cơn nóng giận
  8. sự uyển chuyển, sự sinh động (của một tác phẩm)
  9. bộ phận chuyển động (của đồng hồ...)
  10. (âm nhạc) cách đi
  11. (âm nhạc) chương, phần (của một bản nhạc)
    • être dans le mouvement
      theo phong trào, theo thời thượng
    • faire mouvement
      vận động (đơn vị quân đội)
    • faire quelque chose de son propre mouvement
      làm việctheo sáng kiến của mình
    • le premier mouvement
      phản ứng đầu tiên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "mouvement"

mouvement
Le pendule montre un mouvement régulier.