moveableness

/,mu:və'biliti/ Cách viết khác : (movableness) /'mu:vəblnis/ (moveability) /,mu:və'biliti/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính di động, tính có thể di chuyển: Chất lượng hoặc trạng thái của việc có thể được di chuyển hoặc thay đổi vị trí.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The moveableness of the furniture made the room easy to rearrange. (Tính di động của đồ đạc giúp việc sắp xếp lại căn phòng trở nên dễ dàng.)
    • A key feature of the new design is its improved moveableness. (Một đặc điểm chính của thiết kế mới tính di động được cải thiện của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The moveableness of capital": Tính lưu động của vốn.

    • Globalization increases the moveableness of capital across borders. (Toàn cầu hóa làm tăng tính lưu động của vốn xuyên biên giới.)
  • "In terms of moveableness": Xét về mặt tính di động.

    • In terms of moveableness, this model is superior to the old one. (Xét về mặt tính di động, mẫu này vượt trội hơn mẫu .)
Biến thể từ gần giống
  • Movable (adj): có thể di chuyển được, di động.

    • All movable objects were taken out of the room. (Tất cả các vật có thể di chuyển được đều được đưa ra khỏi phòng.)
  • Moveability (n): (cách viết khác) tính di động, tính có thể di chuyển.

  • Movableness (n): (cách viết khác) tính di động, tính có thể di chuyển.
Từ đồng nghĩa
  • Mobility: tính di động, khả năng di chuyển.
  • Portability: tính có thể mang theo, tính xách tay được.
Từ trái nghĩa
  • Immovability: tính bất động, tính không thể di chuyển.
  • Fixedness: tính cố định.
danh từ
  1. tính di động, tính có thể di chuyển

Từ gần giống