moyennant

Học thuật
Thân thiện
moyennant

Moyennant une petite somme, il a pu acheter le livre.

Định nghĩa
  1. Giới từ:
    • Với điều kiện, miễn là: Dùng để giới thiệu một điều kiện cần được đáp ứng để một việc khác có thể xảy ra.
    • Nhờ có, bằng cách: Diễn tả phương tiện, phương thức hoặc công cụ được sử dụng để đạt được một kết quả nào đó.
Ví dụ sử dụng
  • Moyennant une petite somme, vous pouvez visiter le château. (Với một khoản tiền nhỏ, bạn có thể tham quan lâu đài.)
  • Il a accepté de témoigner moyennant l'anonymat. (Anh ấy đã đồng ý làm chứng với điều kiện được giấu tên.)
  • Moyennant quelques efforts, vous réussirez. (Nhờ có một chút nỗ lực, bạn sẽ thành công.)
  • Le problème a été résolu moyennant une simple discussion. (Vấn đề đã được giải quyết bằng một cuộc thảo luận đơn giản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Moyennant quoi": Cụm từ này dùng để kết nối, có nghĩa " với điều kiện đó", "nhờ vậy mà".
    • Il a payé la totalité, moyennant quoi il a pu repartir immédiatement. (Anh ta đã trả toàn bộ số tiền, với điều kiện đó, anh ta có thể rời đi ngay lập tức.)
Biến thể từ gần giống
  • Moyen (danh từ): Phương tiện, cách thức.
    • Le vélo est un moyen de transport écologique. (Xe đạpmột phương tiện giao thông thân thiện với môi trường.)
  • Moyennement (phó từ): Một cách trung bình, tàm tạm.
    • Il est moyennement satisfait. (Anh ấy hài lòngmức trung bình.)
Từ đồng nghĩa
  • À condition de: Với điều kiện.
  • En échange de: Để đổi lấy.
  • Grâce à: Nhờ có (thường mang sắc thái tích cực hơn).
  • Par le biais de: Thông qua, bằng cách.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đâygiới từ)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ này)

moyennant

Moyennant une petite somme, il a pu acheter le livre.

giới từ
  1. với điều kiện, nhờ có
    • Moyennant cette aide
      nhờ có sự giúp đỡ ấy

Từ có nhắc đến "moyennant"