muội

  1. Soot
    • Thông phong đèn dầu hỏa đầy những muội
      The chimney of the kerosene lamp is full of soot

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

muội
Ngọn đèn dầu để lại một vết muội đen trên thành bóng đèn.