muộn màng

Học thuật
Thân thiện
muộn màng

Mùa thu, cây cối mới bắt đầu ra quả muộn màng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Quá thời điểm thích hợp, chậm trễ, trễ: Chỉ việc xảy ra sau thời điểm được mong đợi, lý tưởng hoặc thông thường, thường dẫn đến kết quả không như ý hoặc mang tính tiếc nuối.
    • vào giai đoạn muộn của cuộc đời: Chỉ việc xảy ra khi tuổi tác đã cao, so với mốc thông thường trong đời người.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy nhận ra lỗi lầm của mình nhưng đã quá muộn màng. (Hành động nhận ra xảy ra sau khi hậu quả đã rồi, không kịp sửa chữa.)
    • Gặt hái muộn màng. (Đạt được thành quả (trong sự nghiệp, cuộc sống) ở độ tuổi đã lớn, chậm hơn so với người khác.)
    • Lấy vợ muộn màng. (Kết hôntuổi đã cao, so với độ tuổi kết hôn trung bình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Diễn tả sự hối tiếc: Thường dùng trong ngữ cảnh thể hiện sự nuối tiếc một hành động hoặc quyết định đã không được thực hiện sớm hơn.
    • Lời xin lỗi giờ đây thật muộn màng. (Lời xin lỗi không còn giá trịđã quá trễ.)
  • Chỉ sự chậm trễ trong các giai đoạn quan trọng của đời người: Nhấn mạnh vào việc các sự kiện lớn (như lập nghiệp, lập gia đình, sinh con) diễn ra muộn.
    • Ước mơ thành hiện thực một cách muộn màng. (Ước mơ đến khi tuổi đã cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Muộn (tính từ): Chậm, trễ (nghĩa rộng hơn, có thể dùng cho giờ giấc hàng ngày).
    • Anh ấy đến muộn. (Anh ấy đến chậm giờ.)
  • Chậm trễ (tính từ): Không đúng hẹn, kéo dài thời gian so với dự định.
    • Tiến độ công việc bị chậm trễ.
Từ đồng nghĩa
  • Trễ (tính từ): Quá giờ, quá thời hạn.
  • Chậm (tính từ): Không nhanh, kéo dài thời gian.
  • Lỡ làng (tính từ): Để vuột mất thời cơ, không kịp thời (mang sắc thái tiếc nuối).
Từ trái nghĩa
  • Sớm sủa (tính từ): Ở thời điểm đầu, trước thời hạn.
  • Kịp thời (tính từ): Đúng lúc, đúng thời điểm cần thiết.
  • Đúng lúc (tính từ): Xảy ra tại thời điểm thích hợp.
Thành ngữ liên quan
  • "Muộn còn hơn không": Nhấn mạnh rằng làm một việc đó đã chậm trễ vẫn tốt hơn không bao giờ làm.
    • đã muộn màng, nhưng anh ấy vẫn quyết định đi học đại học, muộn còn hơn không.
muộn màng

Mùa thu, cây cối mới bắt đầu ra quả muộn màng.

  1. Muộn quá: Gặt hái muộn màng; Lấy vợ muộn màng.