muộn mằn

  1. Having children very late in life

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "muộn mằn"

muộn mằn
Một cặp vợ chồng trẻ ôm đứa con đầu lòng của họ với niềm hạnh phúc muộn mằn.