mulassier

Học thuật
Thân thiện
mulassier

Un éleveur mulassier présente un jeune mulet dans un champ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sản xuất la: Dùng để mô tả một vùng, một giống vật hoặc một hoạt động chuyên về việc nhân giống sản xuất ra con la (một loài vật lai giữa ngựa cái lừa đực).
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cette région est une région mulassière réputée. (Vùng nàymột vùng sản xuất la nổi tiếng.)
    • L'élevage mulassier est une tradition ici. (Ngành chăn nuôi sản xuất lamột truyền thốngđây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh nông nghiệp, chăn nuôi địakinh tế để chỉ đặc điểm chuyên biệt của một khu vực.
Biến thể từ gần giống
  • Mule (n): Con la (thành phẩm của hoạt động ).
  • Ânesse (n): Lừa cái.
  • Élevage (n): Nghề chăn nuôi.
Từ đồng nghĩa
  • Producteur de mules: Nhà sản xuất la. (Cụm từ giải thích nghĩa, ít dùng như một tính từ thay thế trực tiếp).
mulassier

Un éleveur mulassier présente un jeune mulet dans un champ.

tính từ
  1. sản xuất la
    • Pays mulassier
      xứ sản xuất la
    • Jument mulassière
      ngựa cái sản xuất la

Từ gần giống