multifold

/'mʌltifɔ:rəs/
Học thuật
Thân thiện
multifold

The artist's work reveals multifold layers of meaning.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nhiều lần, gấp nhiều lần: "multifold" mô tả một sự gia tăng, mở rộng hoặc nhân lên với số lượng hoặc mức độ lớn hơn nhiều so với ban đầu.
    • Đa dạng, phức tạp, nhiều khía cạnh: "multifold" cũng có thể mô tả một thứ đó bao gồm nhiều phần, yếu tố hoặc lớp khác nhau.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The benefits of the new policy are multifold. (Những lợi ích của chính sách mới nhiều lần / rất đa dạng.)
    • We have seen a multifold increase in sales this quarter. (Chúng tôi đã chứng kiến sự gia tăng gấp nhiều lần trong doanh số quý này.)
    • Her responsibilities are multifold, covering administration, finance, and human resources. (Trách nhiệm của ấy rất đa dạng, bao gồm hành chính, tài chính nhân sự.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "multifold reasons": những lý do đa dạng/phức tạp.

    • The project's failure was due to multifold reasons. (Sự thất bại của dự án do những lý do đa dạng.)
  • "a multifold challenge": một thách thức nhiều mặt.

    • Addressing climate change is a multifold challenge. (Giải quyết biến đổi khí hậu một thách thức nhiều mặt.)
Biến thể từ gần giống
  • Manifold (adj): nhiều đa dạng (nghĩa rất gần, thường dùng thay thế được).

    • The uses of this tool are manifold. (Công dụng của công cụ này rất đa dạng.)
  • Multiple (adj): nhiều, bao gồm nhiều phần.

    • He suffered multiple injuries. (Anh ấy bị nhiều vết thương.)
Từ đồng nghĩa
  • Numerous: nhiều, vô số.
  • Various: nhiều loại khác nhau, đa dạng.
  • Complex: phức tạp, nhiều phần liên kết.
Lưu ý sử dụng
  • "Multifold" một tính từ tương đối trang trọng, thường được dùng trong văn viết học thuật, báo cáo hoặc phân tích hơn trong hội thoại hàng ngày.
  • Từ này nhấn mạnh cả về số lượng lẫn tính chất phức tạp, đa chiều của sự vật, hiện tượng.
multifold

The artist's work reveals multifold layers of meaning.

tính từ
  1. muôn màu muôn vẻ
  2. nhiều lần

Từ có nhắc đến "multifold"