bội

noun
  1. xem hát bội
verb
  1. To break, to act counter to
    • bội lời cam kết
      to break one's pledge
adj
  1. Multifold, greater
    • mùa màng tốt bội
      the crops are much greater than usual
    • thu bội lên được sáu tấn
      the multifold yield ran to six tons
noun
  1. Multiple

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bội
Một người nông dân đang đựng trầu không trong một cái bội.