multipliable

/'mʌltiplaiəbl/ Cách viết khác : (multiplicable) /'mʌltiplikəbl/
Học thuật
Thân thiện
multipliable

The number 12 is multipliable by 3.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể nhân lên: Chỉ một đại lượng hoặc số lượng có thể được tăng lên bằng phép toán nhân.
    • Có thể làm bội lên: khả năng được tạo thành từ việc cộng một số với chính nhiều lần, hoặc nói chung có thể được gia tăng theo bội số.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • In this equation, both variables are multipliable. (Trong phương trình này, cả hai biến số đều có thể nhân lên.)
    • The initial investment is multipliable over time through compound interest. (Khoản đầu ban đầu có thể được làm bội lên theo thời gian thông qua lãi kép.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong toán học: Thường dùng để mô tả các phần tử trong một tập hợp phép nhân giữa chúng có nghĩa cho ra kết quả trong cùng tập hợp đó.
    • For the expression to be valid, the coefficients must be multipliable. (Để biểu thức hiệu lực, các hệ số phải có thể nhân lên được.)
Biến thể từ gần giống
  • Multiplicable (tính từ): Cách viết khác, cùng nghĩa với "multipliable".
  • Multiply (động từ): Nhân lên.
  • Multiplier (danh từ): Số nhân, nhân tử.
Từ đồng nghĩa
  • Capable of being multiplied: khả năng được nhân lên.
multipliable

The number 12 is multipliable by 3.

tính từ
  1. có thể nhân lên, có thể làm bội lên