multiplicateur

tính từ
  1. nhân, bội, tăng bội
    • Appareil multiplicateur
      máy tăng bội
danh từ giống đực
  1. (toán học) số nhân
  2. (cơ học, điện học) bộ nhân, bộ đôi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "multiplicateur"

Từ có nhắc đến "multiplicateur"

multiplicateur
Un multiplicateur de vitesse est utilisé dans cette boîte de vitesses.