multitude
Words Mentioning "multitude"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Một số lượng rất lớn, vô số : Chỉ một tập hợp gồm rất nhiều cá thể, thường là không thể đếm được một cách chính xác. Đám đông : Một nhóm người rất đông đúc tụ tập lại với nhau. Quần chúng, dân chúng : (Thường dùng với mạo từ "the") Chỉ số đông người trong xã hội, công chúng nói chung. Ví dụ sử dụng Chỉ số lượng lớn : The star was surrounded by a multitude of fans. (Ngôi sao...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Vô số, số lượng lớn, rất nhiều : Chỉ một số lượng rất lớn, một đám đông gồm nhiều cá thể hoặc vật thể. Quần chúng, đám đông : (Thường trong văn học) Chỉ tập thể đông đảo những con người. Ví dụ sử dụng Chỉ số lượng lớn : Une multitude d'écoliers. (Rất nhiều học trò.) Une multitude de possibilités s'offrent à nous. (Vô số khả năng mở ra cho chúng ta.) Les étoiles fo...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A large number of people or things : Refers to a very great number of individuals or items, often gathered together or considered as a group. A large crowd of people : Specifically denotes a great assembly or gathering of people. The mass of ordinary people; the populace : Refers to the common people or the general population, often considered collectively. Usage Examples Noun...
See full definition →