munitionnaire

danh từ giống đực
  1. (quân sự) người cung ứng (đạn dược, thực phẩm cho quân đội)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

munitionnaire
Le munitionnaire vérifie les caisses de vivres dans l'entrepôt.