muqueuse

Học thuật
Thân thiện
muqueuse

La muqueuse nasale protège les voies respiratoires.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Giải phẫu học) Màng nhầy: Lớp mỏng, ẩm ướt lót bên trong các cơ quan khoang cơ thể tiếp xúc với môi trường bên ngoài, như miệng, mũi, đường tiêu hóa đường sinh dục. chức năng tiết chất nhầy để bảo vệ bôi trơn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'infection a irrité la muqueuse nasale. (Nhiễm trùng đã làm kích ứng màng nhầy mũi.)
    • La muqueuse gastrique protège l'estomac contre l'acide. (Màng nhầy dạ dày bảo vệ dạ dày khỏi axit.)
    • Le tabac peut endommager les muqueuses de la bouche et de la gorge. (Thuốc lá có thể làm tổn thương các màng nhầymiệng cổ họng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Muqueuse enflammée": màng nhầy bị viêm.

    • Le médecin a diagnostiqué une muqueuse enflammée. (Bác sĩ chẩn đoán bị viêm màng nhầy.)
  • "Muqueuse olfactive": màng nhầy khứu giác (ở mũi).

    • Les cellules de la muqueuse olfactive détectent les odeurs. (Các tế bàomàng nhầy khứu giác phát hiện mùi.)
Biến thể từ gần giống
  • Muqueux (adj): tính chất nhầy, thuộc về màng nhầy.

    • Une sécrétion muqueuse. (Một chất tiết nhầy.)
  • Membrane (nf): màng (nghĩa rộng hơn, có thể chỉ các loại màng khác không tiết chất nhầy).

  • Mucosité (nf): chất nhầy, dịch nhầy (chỉ chất tiết ra, không phải lớp ).
Từ đồng nghĩa
  • Tissu muqueux: nhầy (cách gọi khác về mặt mô học).
  • Revêtement interne: lớp lót bên trong (cách mô tả chức năng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến trực tiếp với danh từ "muqueuse")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "muqueuse")

muqueuse

La muqueuse nasale protège les voies respiratoires.

danh từ giống cái
  1. (giải phẫu) màng nhầy

Từ có nhắc đến "muqueuse"