murphy

/'mə:fi/
danh từ
  1. (từ lóng) khoai tây, khoai lang
  2. sự đánh lừa (bằng cách gửi một phong bì nói là đầy giấy bạc nhưng toàn giấy lộn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

murphy
A farmer harvests murphy from a field.