mustache

/məs'tɑ:ʃ/
Học thuật
Thân thiện
mustache

He trimmed his mustache carefully in front of the bathroom mirror.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Râu mọcphần môi trên: Lớp lông hoặc râu được nuôi cắt tỉavùng da giữa mũi môi trên.
    • Râu mép, ria: Một cách gọi khác, thường dùng trong tiếng Việt, để chỉ bộ râuvị trí này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He has a thick, black mustache. (Anh ấy một bộ râu mép dày đen.)
    • He decided to shave off his mustache. (Anh ấy quyết định cạo bỏ bộ râu mép của mình.)
    • The old photograph showed a man with a handlebar mustache. (Bức ảnh chụp một người đàn ông để râu mép kiểu tay quay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To twirl one's mustache": Vuốt hoặc xoắn râu mép (một cử chỉ thường thể hiện sự suy tư, tự mãn hoặc đang lên kế hoạch đó).
    • The villain in the movie twirled his mustache while explaining his evil plan. (Kẻ phản diện trong phim vừa xoắn râu mép vừa giải thích kế hoạch xấu xa của hắn.)
Biến thể từ gần giống
  • Mustachioed (tính từ): râu mép.
    • The mustachioed gentleman tipped his hat. (Người đàn ông râu mép chạm nhẹ vành chào.)
  • Moustache (danh từ): Cách viết thay thế phổ biến, đặc biệt trong tiếng Anh-Anh.
Từ đồng nghĩa
  • Facial hair: Lông/râu trên mặt (nghĩa rộng hơn, bao gồm cả râu mép, râu cằm).
  • Upper lip hair: Lông/râumôi trên (cách mô tả trực tiếp).
Thành ngữ liên quan
  • "To be under someone's mustache": (Thành ngữ ít phổ biến) Ở dưới sự kiểm soát hoặc ảnh hưởng trực tiếp của ai đó.
  • "A soup-strainer mustache": (Cách gọi hài hước) Chỉ kiểu râu mép rậm, dày.
mustache

He trimmed his mustache carefully in front of the bathroom mirror.

danh từ
  1. râu mép, ria ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) mustache)

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "mustache"

Từ có nhắc đến "mustache"