mutilation

/,mju:ti'leiʃn/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự cắt xẻo, làm biến dạng cơ thể: Hành động làm hư hỏng nghiêm trọng hoặc cắt bỏ một phần của cơ thể, thường dẫn đến tàn tật hoặc biến dạng.
    • Sự phá hủy, làm hư hại nghiêm trọng: Hành động làm hỏng hoặc phá hủy một thứ đó một cách tàn bạo, khiến không còn nguyên vẹn hoặc hoạt động bình thường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The victim suffered severe mutilation in the accident. (Nạn nhân bị cắt xẻo/cốt tật nghiêm trọng trong vụ tai nạn.)
    • The mutilation of the ancient statue was a crime against cultural heritage. (Việc phá hủy bức tượng cổ một tội ác chống lại di sản văn hóa.)
    • Self-mutilation is a serious psychological issue. (Hành vi tự làm tổn thương bản thân một vấn đề tâm lý nghiêm trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bodily mutilation": sự cắt xẻo thân thể.

    • The ritual involved bodily mutilation as a sign of devotion. (Nghi lễ bao gồm việc cắt xẻo thân thể như một dấu hiệu của sự tận tụy.)
  • "genital mutilation": cắt xẻo bộ phận sinh dục.

    • The practice of female genital mutilation is a human rights violation. (Tập tục cắt xẻo bộ phận sinh dục nữ một sự vi phạm nhân quyền.)
Biến thể từ gần giống
  • Mutilate (động từ): cắt xẻo, làm tàn tật.

    • Vandals mutilated the painting with a knife. (Những kẻ phá hoại đã cắt xẻo bức tranh bằng dao.)
  • Mutilated (tính từ): bị cắt xẻo, bị tàn phế.

    • They found the mutilated remains of the animal. (Họ tìm thấy phần còn lại bị cắt xẻo của con vật.)
Từ đồng nghĩa
  • Disfigurement: sự làm biến dạng, làm xấu xí.
  • Dismemberment: sự chặt chân tay, sự phân xẻ.
  • Maiming: sự làm què quặt, làm tàn tật.
Thành ngữ liên quan
  • A fate worse than death: (nghĩa bóng, đôi khi dùng để so sánh) Một số phận còn tồi tệ hơn cái chết, có thể ám chỉ đến việc bị cốt tật hoặc làm nhục nặng nề.
    • For the captured soldiers, torture and mutilation was a fate worse than death. (Đối với những người lính bị bắt, tra tấn cắt xẻo một số phận còn tồi tệ hơn cái chết.)
danh từ
  1. sự cắt, sự xẻo (một bộ phận trong cơ thể); sự làm què, sự làm thành tàn tật; sự tổn thương