mutilation

/,mju:ti'leiʃn/
danh từ giống cái
  1. sự cắt xẻo, sự làm cụt (chân, tay)
  2. (nghĩa bóng) sự cắt xén, sự xuyên tạc
    • Mutilation de la vérité
      sự xuyên tạc chân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "mutilation"

mutilation
Une personne a subi une mutilation à la main.