mutism

/'mju:tizm/
danh từ
  1. tật câm
  2. sự im lặng, sự lặng thinh; trạng thái không nói ra được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "mutism"

mutism
The child's selective mutism made the classroom discussion difficult.