mutually

/'mju:tjuəli/
Học thuật
Thân thiện
mutually

The two friends mutually agreed to meet at the park.

Định nghĩa

Phó từ: - Lẫn nhau, qua lại: Diễn tả hành động, cảm xúc, hoặc tình trạng được chia sẻ, cảm nhận, hoặc thực hiện bởi hai hoặc nhiều bên đối với nhau. nhấn mạnh tính chất tương hỗ, hai chiều của mối quan hệ hoặc sự tương tác.

dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • They are mutually supportive. (Họ hỗ trợ lẫn nhau.)
    • The decision must be mutually beneficial. (Quyết định phải lợi cho cả đôi bên.)
    • The two ideas are not mutually exclusive. (Hai ý tưởng đó không loại trừ lẫn nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mutually agreed upon": được thỏa thuận chung, cả hai bên cùng đồng ý.

    • The contract was terminated at a mutually agreed upon date. (Hợp đồng đã được chấm dứt vào một ngày được cả hai bên đồng ý.)
  • "mutually understood": được hiểu ngầm bởi tất cả các bên.

    • The rules were not written but were mutually understood by the team. (Các quy tắc không được viết ra nhưng được cả đội hiểu ngầm với nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Mutual (adj): chung, lẫn nhau, tương hỗ.

    • They have a mutual respect. (Họ sự tôn trọng lẫn nhau.)
  • Mutuality (n): tính chất lẫn nhau, sự tương hỗ.

    • The success of the partnership depends on mutuality. (Thành công của quan hệ đối tác phụ thuộc vào sự tương hỗ.)
Từ đồng nghĩa
  • Reciprocally: một cách qua lại, tương hỗ.
  • Jointly: chung, cùng nhau (thường nhấn mạnh hành động chung hơn tác động qua lại).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb trực tiếp với phó từ "mutually". Các phrasal verb thường đi với tính từ "mutual" trong cấu trúc.)

Thành ngữ liên quan
  • Mutually exclusive: loại trừ lẫn nhau, không thể cùng tồn tại hoặc đúng.
    • Being kind and being honest are not mutually exclusive. (Tử tế trung thực không phải hai điều loại trừ lẫn nhau.)
mutually

The two friends mutually agreed to meet at the park.

phó từ
  1. lẫn nhau, qua lại

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "mutually"