muồi
Định nghĩa
- Tính từ:
- Chín, đạt đến độ phát triển hoàn toàn để có thể sử dụng được: Dùng để mô tả trái cây, hạt hoặc một số loại thực vật đã phát triển đầy đủ, có hương vị và chất lượng tốt nhất.
- Đạt đến thời điểm thích hợp, chín muồi: Dùng trong nghĩa bóng để chỉ một ý tưởng, kế hoạch hay điều kiện đã phát triển đến mức sẵn sàng, thuận lợi để thực hiện.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Những trái xoài này đã chín muồi, thơm ngọt lắm. (Những trái xoài này đã chín, rất thơm ngọt.)
- Thời cơ cách mạng đã chín muồi. (Thời cơ cách mạng đã đến lúc thuận lợi, sẵn sàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
"chín muồi": Cụm từ thường dùng để nhấn mạnh trạng thái đã phát triển đến độ hoàn hảo, đầy đủ.
- Sau nhiều năm nghiên cứu, đề tài của anh ấy đã chín muồi. (Sau nhiều năm nghiên cứu, đề tài của anh ấy đã đạt đến độ hoàn thiện.)
"muồi mẫn" (ít dùng): Có thể dùng để chỉ sự tươi tốt, đầy sức sống (thường dùng cho cây cối).
- Cánh đồng lúa xanh muồi mẫn. (Cánh đồng lúa xanh tươi tốt.)
Biến thể và từ gần giống
- Chín (tính từ): Trạng thái quả, hạt đã phát triển đầy đủ, sẵn sàng để ăn hoặc thu hoạch. "Muồi" thường mang sắc thái nhấn mạnh hơn về độ ngon, chất lượng tối ưu so với "chín".
- Thuần thục (tính từ): Thành thạo, điêu luyện (dùng cho kỹ năng). Có thể dùng trong ngữ cảnh bóng tương tự "muồi".
Từ đồng nghĩa
- Chín: đã phát triển đầy đủ.
- Thuận lợi: có điều kiện tốt, dễ dàng (nghĩa bóng).
- Sẵn sàng: đã chuẩn bị đầy đủ (nghĩa bóng).
Từ trái nghĩa
- Xanh: chưa chín, còn non.
- Sống: chưa chín, chưa đạt độ.
- Non nớt: chưa phát triển đầy đủ, thiếu kinh nghiệm (nghĩa bóng).