muỗi

  1. d. Bọ hai cánh, vòi châm hút, ấu trùng sốngnước. Bị muỗi đốt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

muỗi
Con muỗi đang đậu trên cánh tay của một người.