muỗi

Học thuật
Thân thiện
muỗi

Con muỗi đang đậu trên cánh tay của một người.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài côn trùng nhỏ, thuộc bộ hai cánh, vòi dài để chích hút máu: "Muỗi" một loại côn trùng nhỏ, thường màu nâu hoặc đen, cánh mỏng. Con cái dùng vòi dài, nhọn để chích qua da người động vật để hút máu, có thể gây ngứa truyền bệnh.
    • Ấu trùng (bọ gậy, lăng quăng) sống trong nước: Trứng muỗi nở thành ấu trùng sống trong môi trường nước đọng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trời mưa nhiều, nước đọng khiến muỗi sinh sôi rất nhanh.
    • Tôi bị một con muỗi đốt vào tay, chỗ đó sưng đỏ ngứa.
    • Để phòng bệnh sốt xuất huyết, cần diệt lăng quăng (ấu trùng muỗi) trong các lu, chum, vại.
    • Tiếng muỗi vo ve bên tai khiến tôi khó ngủ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Muỗi vằn": Một loài muỗi cụ thể (Aedes aegypti) thân chân với những vằn đen trắng, trung gian truyền bệnh sốt xuất huyết Zika.
    • Muỗi vằn thường đốt người vào ban ngày.
  • "Muỗi anophen": Một loài muỗi truyền bệnh sốt rét.
    • Vùng này nhiều muỗi anophen nên nguy cơ sốt rét cao.
Biến thể từ gần giống
  • Bọ gậy / Lăng quăng (danh từ): Ấu trùng của muỗi, sống trong nước.
    • Phát quang bụi rậm thả để diệt bọ gậy.
  • Muỗi mắt (danh từ, phương ngữ): Cách gọi khác của con ruồi nhỏ, bay thành đàn.
  • Thuốc chống muỗi (cụm danh từ): Các sản phẩm như kem, xịt, nhang dùng để xua đuổi hoặc diệt muỗi.
Từ đồng nghĩa
  • Con mòng (danh từ, phương ngữ): Thường dùng để chỉ một loài côn trùng hút máu tương tự, có thể lớn hơn muỗi.
  • Con vắt (danh từ): Một loài ký sinh trùng khác sốngnơi ẩm ướt, cũng hút máu, nhưng không phải côn trùng cánh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ "muỗi" trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan
  • Muỗi chết cái miệng: Thành ngữ von, ám chỉ việc gặp họa lời nói của mình, giống như muỗi chết cái vòi (miệng) đi hút máu.
    • Anh ta nói nhiều quá, đúng muỗi chết cái miệng.
  • Nói như muỗi vo ve: Chỉ lời nói nhỏ, lí nhí, khó nghe hoặc không rõ ràng.
    • Cậu ấy phát biểu nói như muỗi vo ve, chẳng ai nghe thấy .
muỗi

Con muỗi đang đậu trên cánh tay của một người.

  1. d. Bọ hai cánh, vòi châm hút, ấu trùng sốngnước. Bị muỗi đốt.