myotic

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới, hay gây ra chứng đồng tử thu nhỏ, hay tình trạng thu hẹp đồng tử
Noun
  1. thuốc gây thu hẹp đồng tử

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

myotic
The optometrist uses a myotic eye drop to examine the patient's retina.