myrmecophytic

Học thuật
Thân thiện
myrmecophytic

A myrmecophytic plant provides shelter for ants in its hollow stems.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về hoặc liên quan đến thực vật thích kiến: Chỉ đặc tính của những loài cây cung cấp thức ăn nơicho kiến, đồng thời mối quan hệ cộng sinh với chúng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The acacia tree exhibits a myrmecophytic relationship with certain ant species. (Cây keo thể hiện mối quan hệ thích kiến với một số loài kiến nhất định.)
    • Scientists are studying the myrmecophytic adaptations of this tropical plant. (Các nhà khoa học đang nghiên cứu các đặc điểm thích nghi thích kiến của loài thực vật nhiệt đới này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản học thuật về sinh học, thực vật học sinh thái học để mô tả một dạng quan hệ sinh học đặc biệt.
Biến thể từ gần giống
  • Myrmecophyte (danh từ): thực vật thích kiến, cây sống cộng sinh với kiến.
    • The bullhorn acacia is a well-known myrmecophyte. (Cây keo sừng trâu một loài thực vật thích kiến nổi tiếng.)
  • Myrmecophily (danh từ): hiện tượng thích kiến, mối quan hệ cộng sinh giữa thực vật kiến.
Từ đồng nghĩa
  • Ant-associated (tính từ): liên quan đến kiến.
  • Ant-plant symbiotic (cụm tính từ): cộng sinh giữa kiến thực vật.
myrmecophytic

A myrmecophytic plant provides shelter for ants in its hollow stems.

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới cây thích kiến (cung cấp thức ăn chỗ trú ngụ cho kiến, sống cộng sinh với kiến)