myrmidon

/'mə:midən/
Học thuật
Thân thiện
myrmidon

A loyal myrmidon stands guard at the entrance to the ancient camp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tay sai đắc lực, kẻ chân tay: Chỉ một người trung thành sẵn sàng thực hiện mệnh lệnh một cách mù quáng, thường cho một thủ lĩnh hoặc tổ chức quyền lực. Hàm ý tiêu cực về sự phục tùngđiều kiện.
    • Lính đánh thuê, du côn đánh thuê: Chỉ một tay sai sẵn sàng dùng bạo lực để thực hiện ý đồ của chủ, không quan tâm đến đạo đức hay lẽ phải.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The corrupt leader was surrounded by loyal myrmidons who carried out his every order. (Tên lãnh đạo tham nhũng được bao quanh bởi những tay sai đắc lực trung thành thực hiện mọi mệnh lệnh của hắn.)
    • He was nothing more than a myrmidon for the crime syndicate, doing their dirty work. (Hắn ta chẳng qua chỉ tay sai cho tập đoàn tội phạm, làm những việc bẩn thỉu của chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Myrmidon of the law": Một thành ngữ cố định, dùng với ý mỉa mai để chỉ những người thực thi pháp luật (như cảnh sát, công an) khi họ được miêu tả như những kẻ thừa hành mệnh lệnh một cách cứng nhắc hoặc tàn bạo.
    • The protesters accused the officers of being mere myrmidons of the law, suppressing dissent without thought. (Những người biểu tình cáo buộc các cảnh sát viên chỉ những tay sai của pháp luật, đàn áp sự bất đồng chính kiến không cần suy nghĩ.)
Biến thể từ gần giống
  • Myrmidonian (tính từ - hiếm dùng): Mang tính chất của một myrmidon, phục tùng mù quáng.
  • Henchman (danh từ): Tay sai, tay chân thân tín (nghĩa gần nhất, thông dụng hơn).
  • Underling (danh từ): Kẻ dưới tay, thuộc hạ (nhấn mạnh vị trí thấp kém hơn sự trung thành mù quáng).
Từ đồng nghĩa
  • Henchman: Tay sai, tay chân.
  • Minion: Kẻ bồi bút, tay sai.
  • Lackey: Kẻ nịnh thần, tay sai.
  • Acolyte: Đệ tử, người theo hầu (có thể mang nghĩa trung lập hoặc ít tiêu cực hơn trong bối cảnh tôn giáo/triết học).
Từ nguyên Ghi chú
  • Từ này bắt nguồn từ thần thoại Hy Lạp. Người Myrmidon những chiến binh dũng cảm trung thành tuyệt đối với anh hùng Achilles trong cuộc chiến thành Troy. Tuy nhiên, trong tiếng Anh hiện đại, nghĩa gốc này ít được dùng, thay vào đó từ này mang sắc thái tiêu cực, nhấn mạnh sự phục tùng mù quáng hơn lòng dũng cảm.
myrmidon

A loyal myrmidon stands guard at the entrance to the ancient camp.

danh từ
  1. tay sai đắc lực; lâu la
  2. du côn đánh thuê

Idioms

  • myrmidon of the law
    cảnh sát, công an

Từ đồng nghĩa